590 views

G0011

Ἀβραάμ

Chuyển ngữ quốc tế: Abraam

Phiên âm quốc tế: ä-brä-ä’m

Phiên âm Việt: Áp-ra-ham

Từ loại: Danh từ riêng, tên người. Phiên âm từ tiếng Hê-bơ-rơ אַבְרָהָם H85.

Nghĩa:

1. Cha của nhiều đám đông. Cha của nhiều dân tộc.

2. Tên riêng của tổ phụ dân I-sơ-ra-ên (Sáng Thế Ký 17).

Xuất hiện 73 lần trong Thánh Kinh Tân Ước.

 

 

Comments are closed.