435 views

G1311

διαφθείρω

Chuyển ngữ quốc tế: diaphtheirō

Phiên âm quốc tế: dē-ä-fthā’-rō

Phiên âm Việt: đi-a-thái-rô

Từ loại: Động từ.

Nghĩa:

1. Từ tốt chuyển sang xấu; băng hoại.

2. Làm cho hư nát; làm cho băng hoại; làm cho hao mòn; làm cho kiệt sức.

3. Hủy phá; hủy diệt; tiêu diệt; giết chết.

Xuất hiện 6 lần trong Thánh Kinh Tân Ước:

Lu-ca 12:33

II Cô-rinh-tô 4:16

I Ti-mô-thê 6:5

Khải Huyền 8:9; 11:18

Comments are closed.