448 views

G1312

διαφθορά

Chuyển ngữ quốc tế: diaphthora

Phiên âm quốc tế: dē-ä-ftho-rä’

Phiên âm Việt: đi-a-ta-rá

Từ loại: Danh từ, giống cái.

Nghĩa:

1. Sự hư nát; sự băng hoại; sự hao mòn.

2. Sự bị làm cho hư nát; sự bị làm cho băng hoại; sự bị làm cho hao mòn; sự bị làm cho kiệt sức.

3. Sự hủy phá; sự hủy diệt; sự tiêu diệt.

Xuất hiện 6 lần trong Thánh Kinh Tân Ước:

Công Vụ Các Sứ Đồ 2:27, 31; 13:34-37

Comments are closed.