433 views

G1321

διδάσκω

Chuyển ngữ quốc tế: didaskō

Phiên âm quốc tế: dē-dä’-skō

Phiên âm Việt: đi-đát-kô

Từ loại: Động từ

Nghĩa:

1. Dạy, dạy dỗ; giảng giải một điều gì

2. Trở thành người dạy

Xuất hiện 97 lần trong Thánh Kinh Tân Ước:

Comments are closed.