571 views

G1411

ἄλφα

Chuyển ngữ quốc tế: dynamis

Phiên âm quốc tế: dü’-nä-mēs

Phiên âm Việt: đu-na-mít

Từ loại: Danh từ

Nghĩa:

I. Sức mạnh vốn có; năng lực tự nhiên; khả năng; tiềm năng; năng lực; nội lực

1. Sức được phát ra bởi một người hay một vật

2. Sức mạnh của tâm trí; trí lực

3. Sức mạnh của ý chí; ý lực

4. Sức mạnh của số nhiều, của tập thể; cộng lực

5. Sức mạnh của Thiên Chúa; thần lực

6. Sức mạnh cai trị; quyền lực

7. Sức mạnh của quân đội; quân lực

8. Sức ảnh hưởng của người giàu; quyền thế

9. Thẩm quyền và khả năng làm ra phép lạ; quyền phép, quyền năng

 

Xuất hiện 120 lần trong Thánh Kinh Tân Ước.

Comments are closed.