495 views

G1849

ἐξουσία

Chuyển ngữ quốc tế: exousia

Phiên âm quốc tế: eks-ü-sē’-ä

Phiên âm Việt: ếch-xu-xí-a

Từ loại: Danh từ

Nghĩa:

1. Năng quyền, năng lực và thẩm quyền, bao gồm: quyền tự chọn: tự do chọn lựa; quyền tự hành: tự do hành động; quyền tự quyết: tự do quyết định

2. Thẩm quyền; đặc quyền; quyền lực.

3. Sức mạnh của một người, bao gồm sức mạnh tinh thần lẫn sức mạnh thể xác

4. Sức mạnh cai trị của một chính phủ; chính quyền; vương quyền

Xuất hiện 103 lần trong Thánh Kinh Tân Ước.

Comments are closed.