449 views

G2919

κρίνω

Chuyển ngữ quốc tế: krinō

Phiên âm quốc tế: krē’-nō

Phiên âm Việt: kri-nô

Từ loại: Động từ

Nghĩa:

1. Phân rẽ; chọn ra

2. Chấp nhận; tôn kính

3. Cho rằng, nghĩ rằng; đưa ra ý kiến

4. Xác định; ra nghị định; giải quyết

5. Phán xét một vụ án, một sự việc

6. Phán tội, định tội, tuyên án kẻ có tội

7. Cai trị

8. Đưa ra pháp luật

Xuất hiện 114 lần trong Thánh Kinh Tân Ước:

Comments are closed.