446 views

G2963

κυριότης

Chuyển ngữ quốc tế: kyriotēs

Phiên âm quốc tế: kü-rē-o’-tās

Phiên âm Việt: cu-ri-á-tê

Từ loại: Danh từ

Nghĩa:

I. Chủ quyền; quyền chủ tể.

Xuất hiện 4 lần trong Thánh Kinh Tân Ước.

Comments are closed.