466 views

G4461

ῥαββί

Chuyển ngữ quốc tế: rhabbi

Phiên âm quốc tế: rhäb-bē’

Phiên âm Việt: ra-bi

Từ loại: Danh từ, giống đực

Nghĩa: Đấng vĩ đại của tôi; Đấng đáng tôn, đáng kính của tôi. Trong Ma-thi-ơ 27:8, Đức Chúa Jesus Christ không cho phép các môn đồ của Ngài chấp nhận cho người khác gọi họ là Ra-bi; vì chỉ có một Ra-bi, là Đấng Christ. Xin đọc thêm bài này: http://timhieuthanhkinh.net/danh-xung-muc-su-va-reverend/

Xuất hiện 17 lần trong Thánh Kinh Tân Ước:

Comments are closed.