417 views

G5339

φείδομαι

Chuyển ngữ quốc tế: pheidomai

Phiên âm quốc tế: fā’-do-mī

Phiên âm Việt: phai-đô-mai

Từ loại: Động từ

Nghĩa: Chừa lại; để dành.

Xuất hiện 10 lần trong Thánh Kinh Tân Ước:

Công Vụ Các Sứ Đồ 20:29.

Rô-ma 8:32; 11:21.

I Cô-rinh-tô 7:28.

II Cô-rinh-tô 1:23; 12:6; 13:2.

II Phi-e-rơ 2:4, 5.

Comments are closed.