370 views

G5356

φθορά

Chuyển ngữ quốc tế: phthora

Phiên âm quốc tế: ftho-rä’

Phiên âm Việt: pha-ra

Từ loại: Danh từ, giống cái.

Nghĩa:

1. Sự hư mất; sự hư hõng; sự hư hoại.

2. Sự bị hư mất; sự bị hư hõng; sự bị hư hoại.

Xuất hiện 9 lần trong Thánh Kinh Tân Ước:

Rô-ma 8:21

I Cô-rinh-tô 15:42, 50

Ga-la-ti 6:8

Cô-lô-se 2:22

II Phi-e-rơ 1:4

II Phi-e-rơ 2:12, 19

Comments are closed.