496 views

G0009

Ἀβιληνή

Chuyển ngữ quốc tế: Abilēnē

Phiên âm quốc tế: ä-bē-lā-nā’

Phiên âm Việt: A-bi-lê-nê

Từ loại: Danh từ riêng, địa phương

Nghĩa:

1. Thảo nguyên; đồng cỏ lớn

2. Tên của một vùng đất thuộc Sy-ri-a

Xuất hiện 1 lần trong Thánh Kinh Tân Ước:

Lu-ca 3:1

Comments are closed.