G1446

430 views

ἐγκράτεια Chuyển ngữ quốc tế: egkrateia Phiên âm quốc tế: en-krä’-tā-ä Phiên âm Việt: ẹc-krá-tê-a Từ loại: Danh từ, giống cái Nghĩa: Tiết độ: Tự kiềm chế  lấy mình; kiềm chế những sự ham muốn, cảm xúc, đặc biệt là những … Continue reading

_______________________________________________________________