G4396

468 views

προφήτης Chuyển ngữ quốc tế: prophētēs Phiên âm quốc tế: pro-fā’-tās Phiên âm Việt: pro-phế-tết Từ loại: Danh từ, giống đực Nghĩa: Tiên tri: Người được Thiên Chúa thần cảm (được Thiên Chúa tác động) để làm phát ngôn viên … Continue reading

_______________________________________________________________